Trang chủ >

                  Hotline: 0904 806 840

skype yahoo

Danh mục nghề Skilled Trades Program

Danh mục nghề Skilled Trades Program

  • Nhóm A – Các ngành nghề bị hạn chế - chỉ nhận 100 hồ sơ cho mỗi nghề (tương ứng với mã NOC năm 2011)
        7202 Nhà thầu và giám sát viên – Điện và viễn thông
        7204 Nhà thầu và giám sát công trình – Ngành mộc
        7205 Nhà thầu và giám sát viên – Các ngành nghề khác thuộc lĩnh vực xây dựng, lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng
        7271 Thợ mộc
        7301 Nhà thầu và giám sát viên – Ngành cơ khí
        7302 Nhà thầu và giám sát viên – Đội điều khiển thiết bị nặng
        8211 Giám sát viên – Khai thác mỏ và khai thác đá
        8222 Nhà thầu và giám sát viên – Khoan dầu khí
        8241 Người điều khiển thiết bị khai thác gỗ
        8252 Nhà thầu cung cấp dịch vụ nông nghiệp, người giám sát trang trại và người chuyên chăn nuôi gia súc.
        9211 Giám sát viên – Chế biến khoáng sản và kim loại
        9212 Giám sát viên – Chế biến dầu  mỏ, khí đốt, hóa chất và các sản phẩm phụ trợ
        9214 Giám sát viên – Sản xuất sản phẩm từ nhựa và cao su
        9231 Người điều hành máy móc thiết bị kiểm soát – Chế biến khoáng sản và kim loại
        9241 Kỹ sư điện và người vận hành hệ thống điện
        9243 Người điều hành nhà máy nước và xử lý chất thải

    Nhóm B – không giới hạn số lượng (2011 NOC code)
        7231 Thợ máy và nhân viên kiểm tra dụng cụ và máy móc
        7233 Thợ tôn.
        7235 Thợ lắp máy và chế tạo kim loại xây dựng.
        7236 Thợ rèn
        7237 Thợ hàn và thơ vận hành máy hàn.
        7241 Thợ điện (trừ hệ thống điện công nghiệp và hệ thống điện trung tâm)
        7242 Thợ điện công nghiệp
        7243 Thợ điện hệ thống điện trung tâm.
        7244 Thợ điện đường dây.
        7245 Công nhân đường dây và cáp viễn thông.
        7246 Công nhân lắp đặt và sửa chữa viễn thông.
        7251 Thợ đường ống (nước, khí, hơi đốt, dầu…)
        7252 Thợ lắp ống dẫn hơi/ thợ nồi hơi, thợ nguội  và thợ lắp đặt hệ thống phun, tưới nước.
        7253 Thợ lắp ống dẫn khí
        7311 Thợ lắp máy xây dựng và thợ máy /thợ cơ khí công nghiệp
        7312 Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng
        7313 Thợ máy lạnh và điều hòa.
        7314 Thợ sửa đường sắt
        7315 Thợ máy trên máy bay và giám sát trên máy bay
        7318 Công nhân lắp thang máy và thợ máy.
        7371 Thợ vận hành máy cần cẩu
        7372 Thợ khoan và thợ nổ mìn- bề mặt, khai thác mỏ, khai thác đá và xây dựng
        7373 Thợ khoan giếng nước.
        8231  Công nhân khai thác mỏ
        8232  Công nhân khai thác dầu khí, phục vụ khai thác dầu khí, người kiểm nghiệm, và người thực hiện các công việc liên quan đến dầu khí
        9232 Thợ vận hành quy trình dầu mỏ, khí ga và hóa học.

    Nguồn CIC
  • Xem thêm

    icon_tinnew
  • Hỏi Đáp: Bộ Quy tắc Kinh tế EB-5 [Ngày đăng: 06/04/2013]